菱形的

líng xíng delăng hình đích

Hán Việt: lăng hình đích · Pinyin: líng xíng de

Tổng quan

kim cương, vật lóng lánh, điểm lóng lánh (như kim cương), dao cắt kính ((thường) glazier's diamond, cutting diamond), hình thoi, (số nhiều) hoa rô, (ngành in) cỡ bốn (chữ), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sân bóng c

Cấu tạo: 菱 (lăng) + 形 (hình) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hình thoi
  • Tần suất từ kim cương, vật lóng lánh, điểm lóng lánh (như kim cương), dao cắt kính ((thường) glazier's diamond, cutting diamond), hình thoi, (số nhiều) hoa rô, (ngành in) cỡ bốn (chữ), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sân bóng chày, mạt cưa mướp đắng, vỏ quít dày móng tay nhọn, kẻ cắp bà già gặp nhau, bằng kim cương; nạm kim cương, hình thoi, nạm kim cương; trang sức bằng kim cương có hình thoi

Đức

  • Handedict kariert

Từ liên quan

Gần nghĩa

菱形 · 菱形晶体 · 菱形花纹 · 菱形六面体 · 菱形窗玻璃 · 菱形体 · 菱形儿 · 菱形管