菱形的

líng xíng de lăng hình đích

Hán Việt: lăng hình đích · Pinyin: líng xíng de

Tổng quan

kim cương, vật lóng lánh, điểm lóng lánh (như kim cương), dao cắt kính ((thường) glazier's diamond, cutting diamond), hình thoi, (số nhiều) hoa rô, (ngành in) cỡ bốn (chữ), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sân bóng chày, mạt cưa mướp đắng, vỏ quít dày móng tay nhọn, kẻ cắp bà già gặp nhau, bằng kim cương; nạm kim cương, hình thoi, nạm kim cương; trang sức bằng kim cương có hình thoi

Cấu tạo: (lăng) + (hình) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kim cương, vật lóng lánh, điểm lóng lánh (như kim cương), dao cắt kính ((thường) glazier's diamond, cutting diamond), hình thoi, (số nhiều) hoa rô, (ngành in) cỡ bốn (chữ), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sân bóng chày, mạt cưa mướp đắng, vỏ quít dày móng tay nhọn, kẻ cắp bà già gặp nhau, bằng…