萁豆相煎

qí dòu xiāng jiān ki đậu tương tiên

Hán Việt: ki đậu tương tiên · Pinyin: qí dòu xiāng jiān

Tổng quan

Cấu tạo: (ki) + (đậu) + (tương) + (tiên)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 三国魏曹植《七步诗》"煮豆持作羹,漉菽以为汁。萁在釜下然,豆在釜中泣。本是同根生,相煎何太急!"后以"萁豆相煎"比喻骨肉自相残杀。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.三国魏曹植《七步诗》"煮豆持作羹,漉菽以为汁。萁在釜下然,豆在釜中泣。本是同根生,相煎何太急!"后以"萁豆相煎"比喻骨肉自相残杀。