ki

Hán Việt: ki · Pinyin:

Tổng quan

thân cây họ đậu

萁1. · 萁2. · 豆萁 · 煮豆燃萁 · 萁服 · 萁豆相煎 · 枯萁 · 簸萁

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtki
Quảng Đônggei1
Nhật BảnMAMEGARA
Chú âmㄑㄧˊ
Hán ngữ Trung cổgi
Phản thiết居開切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Dây đậu. Tào Thực [曹植] (192-232) có câu thơ rằng : {chử đậu nhiên đậu ki} [煮豆燃萁] nấu đậu đun bằng dây đậu, là vì bị anh là Tào Phi ức hiếp mà nói thế. Nay ta nói anh em tàn hại lẫn nhau là {đậu ki} [豆萁] là vì thế. Cỏ ki.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 一種草。似荻而細。《漢書.卷二七.五行志下之上》:「𣝓弧萁服,實亡周國。」唐.顏師古.注:「服,盛箭者,即今之步叉也。萁,草,似荻而細,織之為服也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 萁〈名〉 豆秸 萁,豆茎也。从苃,其声。--《说文》 种一顷豆,落而为萁。--《汉书·杨恽传》 炊萁燧火。--《淮南子·时则》 又如萁秆(大豆的茎。晒干后可作燃料);萁豆相煎(比喻骨肉自相残杀) 萁qí豆茎豆~。 萁jī 1.草名。参见"萁服"。 2.木名。 3.语助词。

Eng

  • CC-CEDICT stalks of pulse

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:𦬟【唐韻】【集韻】𠀤渠之切,音棊。【說文】豆莖也。【前漢·楊惲傳】種一頃豆,落而爲萁。 又【廣韻】居疑切,音姬。【韻會】菜,似蕨。【馬融·廣成頌】茈萁芸蒩。 又草也。【前漢·五行志】檿弧萁服。【師古註】服,盛箭者,萁草似荻而細,織之爲服也。 又【禮·曲禮】梁曰薌萁。【註】萁,語辭也。 又居開切,音該。【淮南子·時則訓】爨萁燧火。【註】取萁木燧之,火炊之。

Thuyết Văn

豆莖也。 从艸。其聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

當云尗而曰豆。從漢時語也。或後人改之。楊惲傳。種一頃豆。落而爲萁。孫子兵法曰。𦮼秆一石。當吾二十石。曹操注。𦮼音忌。豆稭也。按𦮼卽萁字。潘岳馬汧督誄曰。萁稈空虛。用𦮼秆字。 渠之切一部。

【萁】 (ki) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 其 (kì) Phiên thiết: Cừ chi thiết Thượng tự: 渠 (cừ) | Hạ tự: 之 (chi) Trung cổ thanh mẫu: 群母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: kì (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đậu (Bát đậu) hành (Cái rò cây cỏ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𦬟 · 𧯯 · 稘