萌芽

méng yámanh nha

Hán Việt: manh nha · Pinyin: méng yá

Tổng quan

nảy sinh; phát sinh (ví với sự việc mới phát sinh).; mới nảy sinh; mới phát sinh

新华 · Tân Hoa Đại lục

植物生芽,比喻事物刚发生:~状态; 比喻新生的未长成的事物:新型生产关系的~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.草木初生。《樂府詩集.卷三八.相和歌辭十三.古辭.孤兒行》:「春氣動,草萌芽。」 2.比喻事物的開始。漢.董仲舒《春秋繁露.必仁且知》:「凡災異之本,盡生於國家之失。國家之失,乃始萌芽。」《文明小史》第一七回:「但是目下還在萌芽時代,有學問的書翻了出來,恐怕人家不懂,反礙銷路。」

Cấu tạo: 萌 (manh) + 芽 (nha)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn to sprout (lit. or fig.); to bud; to germinate; germ; seed; bud

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.草木初生。《樂府詩集.卷三八.相和歌辭十三.古辭.孤兒行》:「春氣動,草萌芽。」 2.比喻事物的開始。漢.董仲舒《春秋繁露.必仁且知》:「凡災異之本,盡生於國家之失。國家之失,乃始萌芽。」《文明小史》第一七回:「但是目下還在萌芽時代,有學問的書翻了出來,恐怕人家不懂,反礙銷路。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 植物生芽,比喻事物刚发生:~状态; 比喻新生的未长成的事物:新型生产关系的~。

Eng

  • JMdict germination
  • JMdict germ
  • JMdict sprout
  • JMdict early sign
  • JMdict beginning
  • Cihui (of a seed) to germinate; (of a plant) to sprout; to bud; sprout; bud; (also used figuratively)

Đức

  • Handedict Schössling (S, Bot)

ja

  • JMdict 萌芽(ほうが)

other

  • Nguồn khác Mầm cây mới nhú ra
  • Nguồn khác Chỉ sự bắt đầu thành hình

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

发芽