发芽

fā yáphát nha

Hán Việt: phát nha · Pinyin: fā yá

Tổng quan

nẩy mầm; đâm chồi

新华 · Tân Hoa Đại lục

种子的胚发育长大,突破种皮而出。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.植物的種子或休眠芽開始萌發的現象。 2.比喻思想、意念等開始萌生。如:「清末的腐敗,促使革命的思想發芽。」

Cấu tạo: 發 (phát) + 芽 (nha)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn germinate; sprout

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.植物的種子或休眠芽開始萌發的現象。 2.比喻思想、意念等開始萌生。如:「清末的腐敗,促使革命的思想發芽。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 种子的胚发育长大,突破种皮而出。
  • Kaggle Zh-Vi bud

Eng

  • Cihui (of a seed) to germinate; (of a plant) to sprout; to bud; (fig.) (of an idea or plan etc) to start to develop

other

  • Nguồn khác Nảy mầm. Mọc mầm

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

抽芽 · 萌芽