萌芽

méng yá manh nha

Hán Việt: manh nha · Pinyin: méng yá

Tổng quan

nảy mầm (nghĩa đen hoặc bóng) | đâm chồi | ươm mầm | mầm | hạt | nụ ầm cây mới nhú ra — Chỉ sự bắt đầu thành hình. manh nha manh nha ☆Mầm cây mới nhú ra — Chỉ sự bắt đầu thành hình.

Cấu tạo: (manh) + (nha)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nảy mầm (nghĩa đen hoặc bóng) | đâm chồi | ươm mầm | mầm | hạt | nụ ầm cây mới nhú ra — Chỉ sự bắt đầu thành hình. manh nha manh nha ☆Mầm cây mới nhú ra — Chỉ sự bắt đầu thành hình.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.草木初生。《樂府詩集.卷三八.相和歌辭十三.古辭.孤兒行》:「春氣動,草萌芽。」 2.比喻事物的開始。漢.董仲舒《春秋繁露.必仁且知》:「凡災異之本,盡生於國家之失。國家之失,乃始萌芽。」《文明小史》第一七回:「但是目下還在萌芽時代,有學問的書翻了出來,恐怕人家不懂,反礙銷路。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 植物生芽,比喻事物刚发生:~状态;比喻新生的未长成的事物:新型生产关系的~。

Eng

  • CC-CEDICT (of a seed) to germinate|(of a plant) to sprout; to bud|sprout; bud|(also used figuratively)
  • Cihui (of a seed) to germinate; (of a plant) to sprout; to bud; sprout; bud; (also used figuratively)

ja

  • JMdict germination|germ|sprout|early sign|beginning

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

发芽