萍泊

píng pōbình bạc

Hán Việt: bình bạc · Pinyin: píng pō

Tổng quan

Trôi nổi phiêu lưu như cánh bèo

新华 · Tân Hoa Đại lục

像萍草般飘泊无定萍泊天涯。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

像浮萍一樣的飄泊不定。如:「萍泊的日子,不知何時才能結束?」

Cấu tạo: 萍 (bình) + 泊 (bạc)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 phiêu bạt
  • Tần suất từ Trôi nổi phiêu lưu như cánh bèo.; rôi nổi phiêu lưu như cánh bèo
  • Biên soạn v. <wr.> lead a wandering life; wander about rootlessly like duckweed

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 像浮萍一樣的飄泊不定。如:「萍泊的日子,不知何時才能結束?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 像萍草般飘泊无定萍泊天涯。

Eng

  • Cihui 萍泊 íngbó v. <wr.> lead a wandering life; wander about rootlessly like duckweed
  • Tần suất từ v. <wr.> lead a wandering life; wander about rootlessly like duckweed

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

萍浮