萍浮

píng fúbình phù

Hán Việt: bình phù · Pinyin: píng fú

Tổng quan

Trôi nổi như bèo, ý nói trôi dạt phiêu lưu

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.犹飘泊。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

像浮萍那樣漂泊無定。《後漢書.卷三五.鄭玄傳》:「而黃巾為害,萍浮南北,復歸邦鄉。」清.夏敬觀〈八聲甘州.聽愁霖一陣打窗來〉詞:「廿載萍浮南北,問故鄉何所?」

Cấu tạo: 萍 (bình) + 浮 (phù)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 phiêu bạt
  • Tần suất từ Trôi nổi như bèo, ý nói trôi dạt phiêu lưu.; rôi nổi như bèo, ý nói trôi dạt phiêu lưu
  • Biên soạn 萍浮 píngfú v. wander about like duckweed

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 像浮萍那樣漂泊無定。《後漢書.卷三五.鄭玄傳》:「而黃巾為害,萍浮南北,復歸邦鄉。」清.夏敬觀〈八聲甘州.聽愁霖一陣打窗來〉詞:「廿載萍浮南北,問故鄉何所?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹飘泊。

Eng

  • Cihui 萍浮 píngfú v. wander about like duckweed
  • Tần suất từ 萍浮 píngfú v. wander about like duckweed

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

萍泊