萍浮
bình phù
Hán Việt: bình phù · Pinyin: píng fú
Tổng quan
rôi nổi như bèo, ý nói trôi dạt phiêu lưu. bình phù bình phù ☆Trôi nổi như bèo, ý nói trôi dạt phiêu lưu.
Nghĩa
Việt
- Cihui rôi nổi như bèo, ý nói trôi dạt phiêu lưu. bình phù bình phù ☆Trôi nổi như bèo, ý nói trôi dạt phiêu lưu.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 像浮萍那樣漂泊無定。《後漢書.卷三五.鄭玄傳》:「而黃巾為害,萍浮南北,復歸邦鄉。」清.夏敬觀〈八聲甘州.聽愁霖一陣打窗來〉詞:「廿載萍浮南北,問故鄉何所?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹飘泊。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹飘泊。
Eng
- Cihui 萍浮 píngfú v. wander about like duckweed