營救難船

doanh cứu nan thuyền

Hán Việt: doanh cứu nan thuyền

Tổng quan

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự cứu tàu chìm, sự sửa ô tô hỏng máy

Cấu tạo: (doanh) + (cứu) + (nan) + (thuyền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự cứu tàu chìm, sự sửa ô tô hỏng máy