萧瑟

xiāo sètiêu sắt

Hán Việt: tiêu sắt · Pinyin: xiāo sè

Tổng quan

xào xạc; rì rào (tiếng gió thổi cỏ cây). gió thu xào xạc.; đìu hiu; vắng lặng; vắng vẻ

新华 · Tân Hoa Đại lục

①形容风吹拂树木发出的声音长松千树风萧瑟。②冷落; 凄凉你秋色将临,能无萧瑟之感。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.秋風瑟縮。《楚辭.宋玉.九辯》:「蕭瑟兮,草木搖落而變衰。」宋.蘇軾〈滿江紅.江漢西來〉詞:「空洲對鸚鵡,葦花蕭瑟。」 2.寂靜冷清。《文選.張協.七命》:「其居也,崢嶸幽藹,蕭瑟虛玄。」清.譚獻〈桂枝香.瑤流自碧〉詞:「拾翠汀洲,密意總成蕭瑟。」

Cấu tạo: 蕭 (tiêu) + 瑟 (sắt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xào xạc trong gió
  • Cihui vi vu
  • Cihui ảm đạm
  • Cihui hoang vắng
  • Cihui lạnh lẽo
  • Tần suất từ rì rào; xào xạc; đìu hiu; vắng lặng; vắng vẻ
  • Biên soạn 蕭瑟 iāosè* s.v. bleak; desolate ◆v. rustle in the air

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.秋風瑟縮。《楚辭.宋玉.九辯》:「蕭瑟兮,草木搖落而變衰。」宋.蘇軾〈滿江紅.江漢西來〉詞:「空洲對鸚鵡,葦花蕭瑟。」 2.寂靜冷清。《文選.張協.七命》:「其居也,崢嶸幽藹,蕭瑟虛玄。」清.譚獻〈桂枝香.瑤流自碧〉詞:「拾翠汀洲,密意總成蕭瑟。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①形容风吹拂树木发出的声音长松千树风萧瑟。②冷落; 凄凉你秋色将临,能无萧瑟之感。

Eng

  • Cihui to rustle in the air; to rustle; to sough; bleak; desolate; chilly
  • Tần suất từ 蕭瑟 iāosè* s.v. bleak; desolate ◆v. rustle in the air

Đức

  • Handedict im Wind rascheln

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

繁荣