繁榮
phồn vinh
Hán Việt: phồn vinh · Pinyin: fán róng
Tổng quan
thịnh vượng | phát đạt (kinh tế) ông nhiều và tốt đẹp. Cũng đọc Phồn vinh. phiền vinh phiền vinh ☆Đông nhiều và tốt đẹp. Cũng đọc Phồn vinh. 1. phồn vinh; phát triển mạnh; phồn thịnh (kinh tế hoặc sự nghiệp)。(經濟或事業)蓬勃發展;昌盛。 經濟繁榮 kinh tế phát triển mạnh; kinh tế phồn vinh. 把祖國建設得繁榮富強。 xây dựng tổ quốc phồn vinh giàu mạnh. 2. làm cho phồn vinh; làm phồn thịnh; làm cho phát triển。使繁榮。 繁榮經濟 làm cho ki…
Nghĩa
Việt
- Cihui phiền vinh phiền vinh ☆Đông nhiều và tốt đẹp. Cũng đọc Phồn vinh.
- Cihui thịnh vượng | phát đạt (kinh tế) ông nhiều và tốt đẹp. Cũng đọc Phồn vinh. phiền vinh phiền vinh ☆Đông nhiều và tốt đẹp. Cũng đọc Phồn vinh. 1. phồn vinh; phát triển mạnh; phồn thịnh (kinh tế hoặc sự nghiệp)。(經濟或事業)蓬勃發展;昌盛。 經濟繁榮 kinh tế phát triển mạnh; kinh tế phồn vinh. 把祖國建設得繁…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 繁華茂盛。晉.葛洪《抱朴子.内外篇.外篇》:「甘雨膏澤,嘉生所以繁榮也。」晉.陶淵明〈勸農〉詩六首之三:「卉木繁榮,和風清穆。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (经济或事业)蓬勃发展;昌盛经济~ㄧ把祖国建设得~富强; 使繁荣~经济ㄧ~文化艺术事业。
- Tân Hoa Tự Điển ①(经济或事业)蓬勃发展;昌盛经济~ㄧ把祖国建设得~富强。②使繁荣~经济ㄧ~文化艺术事业。
Eng
- CC-CEDICT prosperous; booming
- Cihui prosperous; booming (economy)