繁荣

fán róngphồn vinh

Hán Việt: phồn vinh · Pinyin: fán róng

Tổng quan

Đông nhiều và tốt đẹp. Cũng đọc Phồn vinh

新华 · Tân Hoa Đại lục

①(经济或事业)蓬勃发展; 昌盛经济~ㄧ把祖国建设得~富强。②使繁荣~经济ㄧ~文化艺术事业。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

繁華茂盛。晉.葛洪《抱朴子.内外篇.外篇》:「甘雨膏澤,嘉生所以繁榮也。」晉.陶淵明〈勸農〉詩六首之三:「卉木繁榮,和風清穆。」

Cấu tạo: 繁 (phồn) + 榮 (vinh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 phồn vinh
  • VietPhrases phồn vinh
  • Tần suất từ (hàng hải) sào căng buồm, hàng rào gỗ nổi (chắn cửa sông, cửa cảng), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cần (máy trục), xà dọc (cánh máy bay), tiếng nổ đùng đùng (súng); tiếng gầm (sóng); tiếng oang oang, tiếng kêu vo vo, nổ đùng đùng (súng); nói oang oang, kêu vo vo, kêu vo ve (sâu bọ), sự tăng vọt (giá cả), sự phất trong (buôn bán...); sự nổi tiếng thình lình (nhờ quảng cáo rùm beng), thành phố phát triển nhanh, quảng cáo rùm beng (cho một mặt hàng gì mới...), tăng vọt (giá cả), phất (công việc buôn bán...); thình lình trở nên nổi tiếng (nhờ quảng cáo rùm beng) sự trang trí bay bướm; nét trang trí hoa mỹ…
  • Biên soạn flourishing; prosperous; booming ◆v. make sth. prosper

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 繁華茂盛。晉.葛洪《抱朴子.内外篇.外篇》:「甘雨膏澤,嘉生所以繁榮也。」晉.陶淵明〈勸農〉詩六首之三:「卉木繁榮,和風清穆。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①(经济或事业)蓬勃发展; 昌盛经济~ㄧ把祖国建设得~富强。②使繁荣~经济ㄧ~文化艺术事业。

Eng

  • Cihui prosperous; booming (economy)
  • Tần suất từ s.v. flourishing; prosperous; booming ◆v. make sth. prosper

Đức

  • Handedict Prosperität

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

兴盛 · 发达 · 富强 · 繁华 · 茂盛

Từ trái nghĩa

萧条 · 萧瑟 · 萧索 · 衰微 · 衰落 · 败落