薩爾溫江

sà ěr wēn jiāng tát nhĩ ôn giang

Hán Việt: tát nhĩ ôn giang · Pinyin: sà ěr wēn jiāng

Tổng quan

Sông Salween, chảy từ Tây Tạng vào Myanmar

Cấu tạo: (tát) + (nhĩ) + (ôn) + (giang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Sông Salween, chảy từ Tây Tạng vào Myanmar

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 河川名。發源於唐古拉山南麓之西藏的那曲地區,在中國大陸境內稱為「怒江」,東南流經雲南進入緬甸,改稱為「薩爾溫江」。向南流經緬甸的撣部高原,在毛淡棉注入馬塔達班灣。多急流險灘,難以發展航運,唯河口沖積平原土壤肥沃,農產豐富,為精華區。

Eng

  • CC-CEDICT Salween river, flowing from Tibet into Myanmar
  • Cihui Salween river, flowing from Tibet into Myanmar