萬人敵

wàn rén dí vạn nhân địch

Hán Việt: vạn nhân địch · Pinyin: wàn rén dí

Tổng quan

địch nổi vạn người

Cấu tạo: (vạn) + (nhân) + (địch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui địch nổi vạn người

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 驍勇善戰的將才。《史記.卷七.項羽本紀》:「劍一人敵,不足學,學萬人敵。」《三國志.卷一四.魏書.程昱傳》:「關羽、張飛,皆萬人敵也。」

Eng

  • CC-CEDICT a match for ten thousand enemies
  • Cihui a match for ten thousand enemies