萬年枝

wàn nián zhīvạn niên chi

Hán Việt: vạn niên chi · Pinyin: wàn nián zhī

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.树名。即冬青。南朝齐谢杋《直中书省》诗"风动万年枝,日华承露掌。"唐上官仪《咏雪应诏》"幸因千里映,还绕万年校。"宋吴曾《能改斋漫录.沿袭》"万年枝,江左谓之冬青。"一说即檍木。见明杨慎《丹铅总录.花木》。 2.指年代悠久的大树。

Cấu tạo: 萬 (vạn) + 年 (niên) + 枝 (chi)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn ilex

Eng

  • Cihui 萬年枝 ànniánzhī n. <bot.> ilex

Từ liên quan

Gần nghĩa

萬年曆 · 萬年縣 · 萬年青 · 萬年寺 · 萬年 · 萬年禪寺 · 万年雪 · 萬年遺臭