萬里迢迢
vạn lí điều điều
Hán Việt: vạn lí điều điều · Pinyin: wàn lǐ tiáo tiáo
Tổng quan
(cụm trạng ngữ dùng với các động từ như 歸|归 hoặc 赴 v.v.) đi một quãng đường rất xa
Nghĩa
Việt
- Cihui (cụm trạng ngữ dùng với các động từ như 歸|归 hoặc 赴 v.v.) đi một quãng đường rất xa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容路途遙遠。如:「他不辭勞苦,從美國萬里迢迢的趕回臺灣,只為了見父親臨終前一面。」
Eng
- CC-CEDICT (adverbial phrase used with verbs such as 歸|归[gui1] or 赴[fu4] etc) traveling a great distance
- Cihui 萬里迢迢 ànlǐtiáotiáo f.e. very far away.