落三落四

lạc tam lạc tứ

Hán Việt: lạc tam lạc tứ

Tổng quan

LẠC TAM LẠC TỨ Rơi vào nghĩa thứ ba thứ tư. Tự tánh là nghĩa thứ nhất, rơi vào nghĩa thứ ba thứ tư đã chẳng phải tự tánh. TDL q. 1 ghi: 諸人未到法堂、萬松未出方丈、向那時薦得、已是落三落四了也。 Các vị chưa đến pháp đường, Vạn Tùng chưa ra khỏi phương trượng. Nếu khi ấy lãnh hội được, đã là rơi vào nghĩa thứ ba thứ tư rồi.

Cấu tạo: (lạc) + (tam) + (lạc) + (tứ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui LẠC TAM LẠC TỨ Rơi vào nghĩa thứ ba thứ tư. Tự tánh là nghĩa thứ nhất, rơi vào nghĩa thứ ba thứ tư đã chẳng phải tự tánh. TDL q. 1 ghi: 諸人未到法堂、萬松未出方丈、向那時薦得、已是落三落四了也。 Các vị chưa đến pháp đường, Vạn Tùng chưa ra khỏi phương trượng. Nếu khi ấy lãnh hội được, đã là rơi vào nghĩa thứ…