落不是
lạc bất thị
Hán Việt: lạc bất thị · Pinyin: luò bú shì
Tổng quan
bị trách móc; bị trách。被認為有過失而受責難。 他怕落不是,不想多管這件事。 anh ấy sợ bị trách móc, nên không dám đụng tới chuyện này. 跟他跑里跑外忙了半天,反落一身不是。 đi với anh ấy chạy đôn chạy đáo cả ngày trời mà vẫn còn bị trách.
Nghĩa
Việt
- Cihui bị trách móc; bị trách。被認為有過失而受責難。 他怕落不是,不想多管這件事。 anh ấy sợ bị trách móc, nên không dám đụng tới chuyện này. 跟他跑里跑外忙了半天,反落一身不是。 đi với anh ấy chạy đôn chạy đáo cả ngày trời mà vẫn còn bị trách.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 遭到責備、處分。《紅樓夢》第四五回:「我寧可自己落不是,豈敢帶累你了。」也作「落包涵」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 被认为有过失而受责难:他怕~,不想多管这件事|跟他跑里跑外忙了半天,反落一身不是。
Eng
- Cihui 落不是 ào bùshi v.p. <coll.> turn out badly; fail||►See also luò bùshì