落便宜
lạc tiện nghi
Hán Việt: lạc tiện nghi · Pinyin: luò pián yí
Tổng quan
LẠC TIỆN NGHI Bị tổn thất, chịu thiệt, bất lợi. Tiết Ngũ Tiết sơn Linh Mặc Thiền sư trong LĐHY q. 4 ghi: 臨濟雖是得便宜、卻是落便宜。 Lâm Tế tuy là được tiện lợi, nhưng là bất lợi.
Nghĩa
Việt
- Cihui LẠC TIỆN NGHI Bị tổn thất, chịu thiệt, bất lợi. Tiết Ngũ Tiết sơn Linh Mặc Thiền sư trong LĐHY q. 4 ghi: 臨濟雖是得便宜、卻是落便宜。 Lâm Tế tuy là được tiện lợi, nhưng là bất lợi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 吃虧。元.李致遠《還牢末》第一折:「則為我貪圖些小利,今日個得便宜翻做了落便宜。」《喻世明言.卷二九.月明和尚度柳翠》:「用巧計時傷巧計,愛便宜處落便宜。莫道自身僥倖免,子孫必定受人欺。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 吃亏。
- Tân Hoa Tự Điển 1.吃亏。