落價

lào jià lạc giá

Hán Việt: lạc giá · Pinyin: lào jià

Tổng quan

(khẩu ngữ) giảm giá | hạ giá

Cấu tạo: (lạc) + (giá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (khẩu ngữ) giảm giá | hạ giá

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 降價、跌價。如:「香蕉盛產,又落價了。」《鄰女語》第八回:「張家口左右前後鄉村裡,牛羊雞豕,無不送到張家口都統衙門求賣,把個都統衙門,一時變作一個批發牛羊行家。這些百姓看看人來得多了,都肯落價售現。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿);降价;减价。

Eng

  • CC-CEDICT (coll.) to fall or drop in price|to go down in price
  • Cihui (coll.) to fall or drop in price; to go down in price

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

减价 · 贬价 · 跌价 · 降价

Từ trái nghĩa

涨价