落发
lạc phát
Hán Việt: lạc phát · Pinyin: luò fà
Tổng quan
xuống tóc; cạo đầu
1.剃发出家。
1.削髮為僧尼。《北史.卷一六.魏道武七王列傳.河南王曜》:「遂自落髮為沙門。」 2.掉頭髮。如:「落髮問題」、「落髮危機」、「他近來因為工作壓力大,產生了嚴重的落髮問題。」
Nghĩa
Việt
- Cihui cắt tóc: xuống tóc/cạo đầu
- Tần suất từ xuống tóc; cạo đầu
- Biên soạn 落髮 uòfà v.o. <Budd.> become a monk/nun
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.剃发出家。
Eng
- Cihui 落髮 uòfà v.o. <Budd.> become a monk/nun
- Tần suất từ 落髮 uòfà v.o. <Budd.> become a monk/nun