出家
xuất gia
Hán Việt: xuất gia · Pinyin: chū jiā
Tổng quan
xuất gia | trở thành nhà sư hoặc ni cô a khỏi nhà để tới nơi tu hành. Đoạn trường tân thanh: »Đưa nàng đến trước Phật đường, Tam quy ngũ giới cho nàng xuất gia«. xuất gia xuất gia ☆Ra khỏi nhà để tới nơi tu hành. Đoạn trường tân thanh: »Đưa nàng đến trước Phật đường, Tam quy ngũ giới cho nàng xuất gia«. xuất gia (術語)梵名波吠儞野,Āraṇyaka出離在家之生活,修沙門之淨行也。維摩經弟子品曰:「我聽佛言,父母不聽,不得出家。」同方便品曰:「維摩詰言:然汝等便發阿耨多羅三藐三菩提…
Nghĩa
Việt
- Cihui xuất gia | trở thành nhà sư hoặc ni cô a khỏi nhà để tới nơi tu hành. Đoạn trường tân thanh: »Đưa nàng đến trước Phật đường, Tam quy ngũ giới cho nàng xuất gia«. xuất gia xuất gia ☆Ra khỏi nhà để tới nơi tu hành. Đoạn trường tân thanh: »Đưa nàng đến trước Phật đường, Tam quy ngũ…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 佛教徒離家成為僧團之一分子的這項行為。《西遊記》第二回:「我常聞得那些猴子精說,他有個大王,出家修行去,想是今番來了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 离家到寺庙或庵堂里为僧尼。
Eng
- CC-CEDICT to enter monastic life; to become a monk or nun
- Cihui to enter monastic life; to become a monk or nun
ja
- JMdict entering the priesthood|priest|monk|bonze