出家

chū jiāxuất gia

Hán Việt: xuất gia · Pinyin: chū jiā

Tổng quan

đi tu; xuất gia

新华 · Tân Hoa Đại lục

离家到寺庙或庵堂里为僧尼。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

佛教徒離家成為僧團之一分子的這項行為。《西遊記》第二回:「我常聞得那些猴子精說,他有個大王,出家修行去,想是今番來了。」

Cấu tạo: 出 (xuất) + 家 (gia)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Ra khỏi nhà để tới nơi tu hành. Đoạn trường tân thanh: »Đưa nàng đến trước Phật đường, Tam quy ngũ giới cho nàng xuất gia«.; XUẤT GIA Phật giáo ngữ. Lìa bỏ đời sống thế tục, đến chùa Phật làm Tăng Ni. ĐHTMVK ghi: 宣州興教坦禪師,溫州牛氏子,世業打銀。因磨洗銀瓶次忽有省,遂出家受具游方。 Thiền sư Hưng Giáo Thản tại Tuyên Châu, con nhà họ Ngưu ở Ôn Châu, làm nghề thợ bạc. Do đang mài rửa bình bạc chợt có tỉnh, rồi xuất gia thọ giới cụ túc đi tham học.; xuất gia; trở thành nhà sư hoặc ni cô; đi tu; xuất gia; xuất gia: xuất gia/đi tu; đi tu
  • Biên soạn 出家 hūjiā v.o. become a monk/nun

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佛教徒離家成為僧團之一分子的這項行為。《西遊記》第二回:「我常聞得那些猴子精說,他有個大王,出家修行去,想是今番來了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 离家到寺庙或庵堂里为僧尼。
  • Kaggle Zh-Vi enter inreligion

Eng

  • JMdict entering the priesthood
  • JMdict priest
  • JMdict monk
  • JMdict bonze
  • Cihui to enter monastic life; to become a monk or nun
  • Tần suất từ 出家 hūjiā v.o. become a monk/nun

Đức

  • Handedict sich aus dem weltlichen Leben zurückziehen

ja

  • JMdict 出家(しゅっけ)

other

  • Nguồn khác Ra khỏi nhà để tới nơi tu hành
  • Nguồn khác »Đưa nàng đến trước Phật đường, Tam quy ngũ giới cho nàng xuất gia«
  • Nguồn khác Do đang mài rửa bình bạc chợt có tỉnh, rồi xuất gia thọ giới cụ túc đi tham học

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

落发

Từ trái nghĩa

在家 · 还俗