落髮爲僧
lạc phát vi tăng
Hán Việt: lạc phát vi tăng · Pinyin: luò fà wéi sēng
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 落发:剃光头发;为僧:做僧人。剃光头发做僧人。
Eng
- Cihui 落髮為僧 uòfà wéi sēng v.p. <Budd.> become a monk/nun
Hán Việt: lạc phát vi tăng · Pinyin: luò fà wéi sēng