落寞

luò mò lạc mịch

Hán Việt: lạc mịch · Pinyin: luò mò

Tổng quan

cô đơn | hoang vắng

Cấu tạo: (lạc) + (mịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cô đơn | hoang vắng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 寂寞、冷落。宋.謝逸〈西江月.落寞寒香滿院〉詞:「落寞寒香滿院,扶疏清影侵門。」《聊齋志異.卷二.紅玉》:「如此落寞,尚不刻苦,乃學浮蕩耶?」也作「落莫」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 寂寞;冷落。

Eng

  • CC-CEDICT lonely; desolate
  • Cihui lonely; desolate

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

寂寞