落後的

lạc hậu đích

Hán Việt: lạc hậu đích

Tổng quan

muộn, chậm; sau những người khác, thiếu; kém người chậm chạp; người đi chậm đằng sau, người lạc hậu, chậm chạp; chậm trễ, lạc hậu sự đi chậm đằng sau, đi chậm đằng sau chậm, chậm chạp, trì độn, không nhanh trí, buồn tẻ, kém vui, mở nhỏ (ống kính máy ảnh), cháy lom rom, không nảy, chậm, chầm chậm, làm chậm lại, làm trì hoãn, đi chậm lại, chạy chậm lại rời rạc, lộn xộn, không theo hàng lối, rải rác…

Cấu tạo: (lạc) + (hậu) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui muộn, chậm; sau những người khác, thiếu; kém người chậm chạp; người đi chậm đằng sau, người lạc hậu, chậm chạp; chậm trễ, lạc hậu sự đi chậm đằng sau, đi chậm đằng sau chậm, chậm chạp, trì độn, không nhanh trí, buồn tẻ, kém vui, mở nhỏ (ống kính máy ảnh), cháy lom rom, không nảy,…