落意思

lạc ý tư

Hán Việt: lạc ý tư

Tổng quan

LẠC Ý TƯ Thiền lâm phương ngữ. Rơi vào ý thức suy nghĩ. Kim Sơn Đàm Dĩnh trong NĐHN q. 12 ghi: 纔涉唇吻。便落意思。盡是死門。終非活路 Vừa dính vào môi lưỡi liền rơi vào ý tư đều là cửa chết, chẳng phải con đường sống

Cấu tạo: 落 (lạc) + 意 (ý) + 思 (tư)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Rơi vào ý thức suy nghĩ
  • Nguồn khác Kim Sơn Đàm Dĩnh trong NĐHN q
  • Nguồn khác 12 ghi: 纔涉唇吻。便落意思。盡是死門。終非活路 Vừa dính vào môi lưỡi liền rơi vào ý tư đều là cửa chết, chẳng phải con đường sống

Từ liên quan

Gần nghĩa

意思是 · 落意識 · 意思意思 · 意思 · 意思表示 · 落意 · 意思主义