落文杉

lạc văn sam

Hán Việt: lạc văn sam

Tổng quan

LẠC VĂN THÁI Câu nệ vào việc trau chuốt lời nói, câu văn. Tiết Nghệ ngôn trong NHQL ghi: 少室心印、豈落文彩?古人聊爲接引之計、始掛唇吻、然皆渾朴簡直、刻的示人。非夸會逞能、外飾觀美而已也。 Tâm ấn của Thiếu Thất, há câu nệ vào việc trau chuốt lời nói câu văn. Người xưa tạm vì kế tiếp dẫn mới dùng lời nói, nhưng đều hồn nhiên, ngắn gọn, chuẩn xác và trong sáng để dạy người chứ chẳng phải khoe hay bày khéo, trang sức bề ngoài cho đẹp mà thôi.

Cấu tạo: (lạc) + (văn) + (sam)

Nghĩa

Việt

  • Cihui LẠC VĂN THÁI Câu nệ vào việc trau chuốt lời nói, câu văn. Tiết Nghệ ngôn trong NHQL ghi: 少室心印、豈落文彩?古人聊爲接引之計、始掛唇吻、然皆渾朴簡直、刻的示人。非夸會逞能、外飾觀美而已也。 Tâm ấn của Thiếu Thất, há câu nệ vào việc trau chuốt lời nói câu văn. Người xưa tạm vì kế tiếp dẫn mới dùng lời nói, nhưng đều hồn nhiên, ng…