落榜

luò bǎnglạc bảng

Hán Việt: lạc bảng · Pinyin: luò bǎng

Tổng quan

thi rớt; không đỗ; không đậu. thi rớt tú tài

新华 · Tân Hoa Đại lục

投考没有被录取高考落榜。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

考試未被錄取,榜上無名。如:「這次入學考試,他僅以些微之差落榜。」《白雪遺音.卷四.南詞.立春雨水》:「一去求名三年正,至到而今信不通,想必落榜孫山外,也該回來守青燈。今科不中下科中,免的奴春盼夏來秋盼冬。」

Cấu tạo: 落 (lạc) + 榜 (bảng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trượt kỳ thi thời phong kiến
  • Tần suất từ trượt kỳ thi thời phong kiến , trượt; lạc bảng: thi rớt/không đỗ/không đậu; thi rớt; không đỗ; không đậu. thi rớt tú tài.; không đỗ; không đậu
  • Biên soạn 落榜 uòbǎng v.o. flunk a competitive exam for a job or school admission

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 考試未被錄取,榜上無名。如:「這次入學考試,他僅以些微之差落榜。」《白雪遺音.卷四.南詞.立春雨水》:「一去求名三年正,至到而今信不通,想必落榜孫山外,也該回來守青燈。今科不中下科中,免的奴春盼夏來秋盼冬。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 投考没有被录取高考落榜。

Eng

  • Cihui to fail the imperial exams; to flunk
  • Tần suất từ 落榜 uòbǎng v.o. flunk a competitive exam for a job or school admission

Đức

  • Handedict in einer Eingangsprüfung durchfallen

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

及第