及第

jí dìcập đệ

Hán Việt: cập đệ · Pinyin: jí dì

Tổng quan

thi đậu; thi đỗ; đỗ đạt. thi đỗ trạng nguyên

新华 · Tân Hoa Đại lục

科举时代考试中选。特指考取进士,明清两代只用于殿试前三名状元~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

舊稱科舉中試為「及第」。《新唐書.卷四四.選舉志上》:「凡秀才,試方略策五道,以文理通粗為上上、上中、上下、中上、凡四第為及第。」元.關漢卿《竇娥冤》第四折:「老夫自到京師,一舉及第,官拜參知政事。」

Cấu tạo: 及 (cập) + 第 (đệ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Được kịp sắp hạng, chỉ sự thi đậu — Chỉ người thi Hội đậu hạng nhất giáp, tức vị tiến sĩ cập đệ.; đậu kỳ thi khoa cử; thi đậu; thi đỗ; đỗ đạt. thi đỗ trạng nguyên.; thi đỗ; đỗ đạt
  • Biên soạn 及第 jídì v.o. pass the imperial examination

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊稱科舉中試為「及第」。《新唐書.卷四四.選舉志上》:「凡秀才,試方略策五道,以文理通粗為上上、上中、上下、中上、凡四第為及第。」元.關漢卿《竇娥冤》第四折:「老夫自到京師,一舉及第,官拜參知政事。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 科举时代考试中选。特指考取进士,明清两代只用于殿试前三名状元~。

Eng

  • JMdict passing (an examination)
  • JMdict making the grade
  • Cihui to pass an imperial examination
  • Tần suất từ 及第 jídì v.o. pass the imperial examination

ja

  • JMdict 及第(きゅうだい)

other

  • Nguồn khác Được kịp sắp hạng, chỉ sự thi đậu
  • Nguồn khác Chỉ người thi Hội đậu hạng nhất giáp, tức vị tiến sĩ cập đệ

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

中式 · 登科 · 登第

Từ trái nghĩa

落榜 · 落第