落水狗
lạc thủy cẩu
Hán Việt: lạc thủy cẩu · Pinyin: luò shuǐ gǒu
Tổng quan
chó rơi xuống nước; kẻ xấu sa cơ; thất thế; sa cơ thất thế (kẻ xấu)。比喻失勢的壞人。
Nghĩa
Việt
- Cihui chó rơi xuống nước; kẻ xấu sa cơ; thất thế; sa cơ thất thế (kẻ xấu)。比喻失勢的壞人。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 指掉入水中狼狽不堪的狗。比喻處於劣境的弱者或失勢的壞人。如:「他平日行事猖狂,目中無人,如今卻像隻落水狗般,狼狽不堪。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻失势的恶人。
Eng
- Cihui 落水狗 uòshuǐgǒu n. 1. a drowning dog 2. sb. who is in trouble 3. a bad person who is down M:¹tiáo