落汤鸡

luò tāng jīlạc thang kê

Hán Việt: lạc thang kê · Pinyin: luò tāng jī

Tổng quan

ướt như chuột lột; ướt sũng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.掉在热水里的鸡。喻指全身湿透的人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.比喻人渾身溼透。如:「外出沒帶傘,午後一陣大雷雨,瞬時成了落湯雞。」 2.比喻人處於困境,十分狼狽。《醒世恆言.卷二二.張淑兒巧智脫楊生》:「那老嫗聞言,好像落湯雞一般,口不能言。連忙在箱子內查看,不見了一錠銀子。」

Cấu tạo: 落 (lạc) + 湯 (thang) + 雞 (kê)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một người trông ướt sũng và tả tơi
  • Cihui như chuột lột
  • Cihui khốn đốn
  • Biên soạn 落湯雞 uòtāngjī n. 1. person who looks drenched and bedraggled 2. deep distress M:²zhī

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.掉在热水里的鸡。喻指全身湿透的人。

Eng

  • Cihui a person who looks drenched and bedraggled; like a drowned rat; deep distress

Đức

  • Handedict durchnässt sein (V), pudelnass

Từ liên quan

Gần nghĩa

落汤螃蟹 · 落湯螃蟹