落潮
lạc triều
Hán Việt: lạc triều · Pinyin: luò cháo
Tổng quan
TRIỀU, TRÀO thuỷ triều xuống; nước ròng
退潮。
潮水退落。唐.李群玉〈石頭城〉詩:「長空橫海色,斷岸落潮聲。」
Nghĩa
Việt
- Cihui (về thủy triều) rút xuống hoặc rời đi
- Tần suất từ TRIỀU, TRÀO thuỷ triều xuống; nước ròng; triều xuống ((cũng) ebb); (về thủy triều) rút xuống hoặc rời đi; nước ròng
- Biên soạn 落潮 uòcháo v.o./n. ebb (of tide)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 潮水退落。唐.李群玉〈石頭城〉詩:「長空橫海色,斷岸落潮聲。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 退潮。
Eng
- JMdict low tide
- JMdict decline
- Cihui (of a tide) to ebb or go out
- Tần suất từ 落潮 uòcháo v.o./n. ebb (of tide), , ►See also làocháo
ja
- JMdict 落潮(らくちょう)