涨潮

zhǎng cháotrướng triều

Hán Việt: trướng triều · Pinyin: zhǎng cháo

Tổng quan

TRIỀU, TRÀO triều dâng; triều lên; nước lên

新华 · Tân Hoa Đại lục

由于月球和太阳对地球各处引力不同所引起的海水面从低向高上升的过程。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

在潮汐中,海面水位上升,或該時段的通稱。主要因太陽、月亮的引力作用而形成。

Cấu tạo: 漲 (trướng) + 潮 (triều)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thuỷ triều cao
  • Cihui thuỷ triều dâng
  • Biên soạn 漲潮 hǎngcháo* v.o. rise (of water) ◆n. rising tide

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在潮汐中,海面水位上升,或該時段的通稱。主要因太陽、月亮的引力作用而形成。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 由于月球和太阳对地球各处引力不同所引起的海水面从低向高上升的过程。
  • Kaggle Zh-Vi flood

Eng

  • Cihui high tide; rising tide

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

落潮 · 退潮