落索

luò suǒ lạc tác

Hán Việt: lạc tác · Pinyin: luò suǒ

Tổng quan

Cấu tạo: (lạc) + (tác)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.連綿不斷。《西遊記》第六○回:「踏草拖泥落索,從來未習行儀。」《清平山堂話本.簡貼和尚》:「袖中取出一張白紙包著一對落索環兒,兩隻短金釵子。」 2.冷落、蕭瑟。宋.林逋〈雪賦〉:「清夾曉林初落索,冷和春雨轉飄蕭。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 冷落;萧索; 连串不断的样子。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.冷落;萧索。 2.连串不断的样子。

Eng

  • Cihui 落索 uòsuǒ s.v. desolate and lonely; spiritless and discouraged

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

热闹