落腳點

luò jiǎo diǎn lạc cước điểm

Hán Việt: lạc cước điểm · Pinyin: luò jiǎo diǎn

Tổng quan

điểm dừng chân

Cấu tạo: (lạc) + (cước) + (điểm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui điểm dừng chân

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.工作或問題的重點。如:「判斷事情,若不掌握落腳點,容易得到錯誤的結論。」 2.旅客暫時停留休息的地方。如:「天快黑了,先找個落腳點再說吧。」

Eng

  • Cihui 落腳點 uòjiǎodiǎn n. stopover