落花生
lạc hoa sanh
Hán Việt: lạc hoa sanh · Pinyin: luò huā shēng
Tổng quan
quả lạc (đậu phộng) ây lạc, củ lạc (đậu phọng). lạc hoa sinh lạc hoa sinh ☆Cây lạc, củ lạc (đậu phọng).
Nghĩa
Việt
- Cihui quả lạc (đậu phộng) ây lạc, củ lạc (đậu phọng). lạc hoa sinh lạc hoa sinh ☆Cây lạc, củ lạc (đậu phọng).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 植物名。豆科落花生屬,一年生草本。羽狀複葉,小葉四枚。花冠蝶形,黃色,單生或數朵簇生葉腋,藉昆蟲傳授花粉。花謝落地後,子房入地一、二寸,發育成莢果,故稱為「落花生」。其莢果也稱為「落花生」,種子含有蛋白質及脂肪,可食,亦可榨油。也稱為「花生」、「長生果」。在臺灣俗稱為「土豆」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 散文。许地山作。1922年发表。从收获花生起笔,继而以花生与苹果、桃子、石榴作对比,揭示出花生朴实无华的品格,最后由物及人,指出做人应像花生,阐发了平易而又深邃的人生哲理。结构严谨,文笔凝练,风格朴素。
Eng
- CC-CEDICT peanut (the plant)
- Cihui peanut (the plant)
ja
- JMdict peanut (Arachis hypogaea)|groundnut