落草汉

lạc thảo hán

Hán Việt: lạc thảo hán

Tổng quan

LẠC THẢO HÁN Tục ngữ. Vốn có nghĩa là đồ lục lâm (kẻ cướp ở rừng). Chỉ cho gã tăng quèn. Tắc 53, BNL ghi: 馬大師與百丈行次、見野鴨子飛過。(兩箇落草漢、草裏輥、驀顧作什麼)。 Mã Đại sư cùng Bách Trượng đang đi, thấy bầy vịt trời bay qua. (Hai gã tăng quèn lăn trong cỏ chợt nhìn lại để làm gì?)

Cấu tạo: (lạc) + (thảo) + (hán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui LẠC THẢO HÁN Tục ngữ. Vốn có nghĩa là đồ lục lâm (kẻ cướp ở rừng). Chỉ cho gã tăng quèn. Tắc 53, BNL ghi: 馬大師與百丈行次、見野鴨子飛過。(兩箇落草漢、草裏輥、驀顧作什麼)。 Mã Đại sư cùng Bách Trượng đang đi, thấy bầy vịt trời bay qua. (Hai gã tăng quèn lăn trong cỏ chợt nhìn lại để làm gì?)