落落大方

luò luò dà fānglạc lạc đại phương

Hán Việt: lạc lạc đại phương · Pinyin: luò luò dà fāng

Tổng quan

(cử chỉ, lời nói, v.v.) tự nhiên và không gò bó

新华 · Tân Hoa Đại lục

落落:坦率,开朗的样子。形容言谈举止自然大方。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

舉止自然坦率,毫無扭捏作態、矯揉造作。《三俠五義》第六九回:「杜雍卻不推辭,將通身換了,更覺落落大方。」

Cấu tạo: 落 (lạc) + 落 (lạc) + 大 (đại) + 方 (phương)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tự nhiên
  • Biên soạn 落落大方 uòluòdàfang f.e. natural and graceful; natural and at ease

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舉止自然坦率,毫無扭捏作態、矯揉造作。《三俠五義》第六九回:「杜雍卻不推辭,將通身換了,更覺落落大方。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容人的举止潇洒自然。

Eng

  • Cihui 落落大方 uòluòdàfang f.e. natural and graceful; natural and at ease

Từ liên quan

Gần nghĩa

落落难合 · 落落穆穆 · 大方之家 · 落落寡合 · 大方廣佛 · 落落寡交 · 落落寡欢 · 大方便