落落寡合

luò luò guǎ hélạc lạc quả hợp

Hán Việt: lạc lạc quả hợp · Pinyin: luò luò guǎ hé

Tổng quan

lạnh lùng

新华 · Tân Hoa Đại lục

形容跟别人合不来。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

性情孤僻高傲,不易與人為伍。《三俠五義》第六九回:「原來此人姓杜名雍,是個飽學儒流,一生性氣剛直,又是個落落寡合之人。」也作「落落難合」。

Cấu tạo: 落 (lạc) + 落 (lạc) + 寡 (quả) + 合 (hợp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xa cách
  • Cihui khó giao tiếp
  • Biên soạn 落落寡合 uòluòguǎhé f.e. unsociable; aloof

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 性情孤僻高傲,不易與人為伍。《三俠五義》第六九回:「原來此人姓杜名雍,是個飽學儒流,一生性氣剛直,又是個落落寡合之人。」也作「落落難合」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容跟别人合不来。

Eng

  • Cihui 落落寡合 uòluòguǎhé f.e. unsociable; aloof

Từ liên quan

Gần nghĩa

落落难合 · 落落穆穆 · 落落大方 · 落落寡交 · 落落寡欢 · 落落晨星 · 落落之誉 · 落落托托