落落難合

luò luò nán hé lạc lạc nan hợp

Hán Việt: lạc lạc nan hợp · Pinyin: luò luò nán hé

Tổng quan

người cô độc | khó hoà hợp với người khác

Cấu tạo: (lạc) + (lạc) + (nan) + (hợp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người cô độc | khó hoà hợp với người khác

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容人見解特出孤立,無人可與計謀;或形容人孤傲,不易合群。《後漢書.卷一九.耿弇傳》:「將軍前在南陽建此大策,常以為落落難合,有志者事竟成也!」也作「落落寡合」。

Eng

  • CC-CEDICT a loner|someone who does not easily get along with others
  • Cihui a loner; someone who does not easily get along with others