落葉樹

luò yè shù lạc diệp thụ

Hán Việt: lạc diệp thụ · Pinyin: luò yè shù

Tổng quan

cây rụng lá

Cấu tạo: (lạc) + (diệp) + (thụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cây rụng lá
  • Cihui cây rụng lá。到冬季樹葉枯黃凋落的樹,如柳樹、槐樹等。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 某些樹木具明顯之年生長周期,其葉片於秋、冬季因低溫或乾燥氣候而凋落,進入休眠期。至翌年春天再萌芽長出新葉進入生長期。此類樹種即稱落葉樹。如楓樹、朴樹等。也稱為「落葉植物」。

Eng

  • Cihui 落葉樹 uòyèshù n. deciduous tree M:²kē/¹zhǒng

ja

  • JMdict deciduous tree