落解粥

luò jiě zhōu lạc giải chúc

Hán Việt: lạc giải chúc · Pinyin: luò jiě zhōu

Tổng quan

Cấu tạo: (lạc) + (giải) + (chúc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 極稀薄的粥,吃了之後使人頻於小解。元.無名氏《陳州糶米》第三折:「馬走一百里,我這一頓落解粥,走不到五里地面,早肚裡饑了。」也稱為「稀解粥」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 薄粥。旧时考试落第回家,只得吃些薄粥,因有此名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.薄粥。旧时考试落第回家,只得吃些薄粥,因有此名。