落难
lạc nan
Hán Việt: lạc nan · Pinyin: luò nàn
Tổng quan
mắc nạn; gặp nạn; lâm vào cảnh khó khăn
1.遭受灾难,陷于困境。
遭遇天然或人為的災禍而陷入困境。《初刻拍案驚奇》卷二○:「當下一邊是落難之際,一邊是富厚之家。」《文明小史》第八回:「我是落難罷了!那有心思去玩呢?」
Nghĩa
Việt
- Cihui rơi vào cảnh khốn khó
- Tần suất từ lạc nan/lạc nạn: gặp rủi ro/mắc nạn/gặp nạn/lâm vào cảnh khó khăn; mắc nạn; gặp nạn; lâm vào cảnh khó khăn
- Biên soạn 落難 uònàn v.o. meet with misfortune
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 遭遇天然或人為的災禍而陷入困境。《初刻拍案驚奇》卷二○:「當下一邊是落難之際,一邊是富厚之家。」《文明小史》第八回:「我是落難罷了!那有心思去玩呢?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.遭受灾难,陷于困境。
Eng
- Cihui to meet with misfortune; to fall into dire straits
- Tần suất từ 落難 uònàn v.o. meet with misfortune , Zhè jiā rén zài wǒ ∼ ²shí bāngle wǒ hěn duō máng. The family helped me a lot when I met with misfortune
Đức
- Handedict in Schwierigkeiten geraten