流落

liú luò lưu lạc

Hán Việt: lưu lạc · Pinyin: liú luò

Tổng quan

lang thang cơ nhỡ | bị mắc kẹt rôi nổi đó đây, sống ở quê người. Đoạn trường tân thanh có câu: »Chung quanh những nước non người, đau lòng lưu lạc nên vài bốn câu.«. lưu lạc lưu lạc ☆Trôi nổi đó đây, sống ở quê người. Đoạn trường tân thanh có câu: »Chung quanh những nước non người, đau lòng lưu lạc nên vài bốn câu.«.

Cấu tạo: (lưu) + (lạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lang thang cơ nhỡ | bị mắc kẹt rôi nổi đó đây, sống ở quê người. Đoạn trường tân thanh có câu: »Chung quanh những nước non người, đau lòng lưu lạc nên vài bốn câu.«. lưu lạc lưu lạc ☆Trôi nổi đó đây, sống ở quê người. Đoạn trường tân thanh có câu: »Chung quanh những nước non ngườ…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 飄泊流浪,潦倒失意。唐.鄭谷〈江際〉詩:「那堪流落逢搖落,可得潸然是偶然。」《三國演義》第二七回:「因世亂流落江湖,聚眾五百餘人,劫掠為生。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 穷困潦倒,漂泊外地:~街头|~他乡|~江湖;(物品)流转散失:两件宫中珍品~到了民间。

Eng

  • CC-CEDICT to wander about destitute|to be stranded
  • Cihui to wander about destitute; to be stranded

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

流浪 · 流离 · 落难