流落

liú luòlưu lạc

Hán Việt: lưu lạc · Pinyin: liú luò

Tổng quan

phiêu bạt; lưu lạc; trôi giạt (giang hồ). phiêu bạt nơi đầu đường xó chợ. 流落他鄉. lưu lạc nơi đất khách quê người. 流落江湖. phiêu bạt giang hồ

新华 · Tân Hoa Đại lục

穷困潦倒,漂泊外地:~街头, ~他乡, ~江湖; (物品)流转散失:两件宫中珍品~到了民间。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

飄泊流浪,潦倒失意。唐.鄭谷〈江際〉詩:「那堪流落逢搖落,可得潸然是偶然。」《三國演義》第二七回:「因世亂流落江湖,聚眾五百餘人,劫掠為生。」

Cấu tạo: 流 (lưu) + 落 (lạc)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Trôi nổi đó đây, sống ở quê người. Đoạn trường tân thanh có câu: »Chung quanh những nước non người, đau lòng lưu lạc nên vài bốn câu.«.; sự trôi giạt, vật trôi giạt; lang thang cơ nhỡ , bị mắc kẹt; phiêu bạt; lưu lạc; trôi giạt (giang hồ). phiêu bạt nơi đầu đường xó chợ. 流落他鄉. lưu lạc nơi đất khách quê người. 流落江湖. phiêu bạt giang hồ.; lưu; thất lạc; phiêu bạt; trôi giạt
  • Biên soạn 流落 iúluò v. wander about destitute

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 飄泊流浪,潦倒失意。唐.鄭谷〈江際〉詩:「那堪流落逢搖落,可得潸然是偶然。」《三國演義》第二七回:「因世亂流落江湖,聚眾五百餘人,劫掠為生。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 穷困潦倒,漂泊外地:~街头, ~他乡, ~江湖; (物品)流转散失:两件宫中珍品~到了民间。
  • Kaggle Zh-Vi driftage

Eng

  • Cihui to wander about destitute; to be stranded
  • Tần suất từ 流落 iúluò v. wander about destitute

Đức

  • Handedict stranden in

other

  • Nguồn khác Trôi nổi đó đây, sống ở quê người
  • Nguồn khác »Chung quanh những nước non người, đau lòng lưu lạc nên vài bốn câu.«

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

流浪 · 流离 · 落难