落髮

luò fà lạc phát

Hán Việt: lạc phát · Pinyin: luò fà

Tổng quan

cắt tóc: xuống tóc/cạo đầu

Cấu tạo: (lạc) + (phát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cắt tóc: xuống tóc/cạo đầu
  • Cihui lạc phát (雜語)削髮為僧也。北史河南王傳曰:「初和聘乙氏公主女為妃,生子顯,薄之。以公主故,不得遣出。因忿,遂自落髮為沙門。」劉長卿詩曰:「龍宮落髮披袈裟。」☸ cắt tóc; xuống tóc; cạo đầu (đi tu)。剃掉頭髮(出家做僧尼)。 落髮為僧。 xuống tóc đi tu.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.削髮為僧尼。《北史.卷一六.魏道武七王列傳.河南王曜》:「遂自落髮為沙門。」 2.掉頭髮。如:「落髮問題」、「落髮危機」、「他近來因為工作壓力大,產生了嚴重的落髮問題。」

Eng

  • Cihui 落髮 uòfà v.o. <Budd.> become a monk/nun

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

出家