落魄者

lạc phách giả

Hán Việt: lạc phách giả

Tổng quan

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) người hay cáu bẳn, người hay cay cú; người thích trả thù (khi bị thua, bị đánh bại...)

Cấu tạo: (lạc) + (phách) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) người hay cáu bẳn, người hay cay cú; người thích trả thù (khi bị thua, bị đánh bại...)