落魄者
lạc phách giả
Hán Việt: lạc phách giả
Tổng quan
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) người hay cáu bẳn, người hay cay cú; người thích trả thù (khi bị thua, bị đánh bại...)
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 người cay cú
Hán Việt: lạc phách giả
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) người hay cáu bẳn, người hay cay cú; người thích trả thù (khi bị thua, bị đánh bại...)