著不得

trứ bất đắc

Hán Việt: trứ bất đắc

Tổng quan

TRƯỚC BẤT ĐẮC 1. Không thể chứa, không chịu được. Tiết Nam Tuyền Hòa thượng trong TĐT q.16 ghi: 金屑雖貴、眼裏著不得。 Mạt vàng dù quý song con mắt không chịu được. 2. Không đồng ý. Tiết Quang Hiếu Huệ Giác Thiền sư trong NĐHN q.14 ghi: 師問相國宋齊止曰:還會道麼?宋曰:若是道也著不得。 Sư hỏi Tướng quốc Tống Tề Chỉ: Có biết nói chăng? Tống nói: Nếu là nói được cũng không đồng ý.

Cấu tạo: (trứ) + (bất) + (đắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TRƯỚC BẤT ĐẮC 1. Không thể chứa, không chịu được. Tiết Nam Tuyền Hòa thượng trong TĐT q.16 ghi: 金屑雖貴、眼裏著不得。 Mạt vàng dù quý song con mắt không chịu được. 2. Không đồng ý. Tiết Quang Hiếu Huệ Giác Thiền sư trong NĐHN q.14 ghi: 師問相國宋齊止曰:還會道麼?宋曰:若是道也著不得。 Sư hỏi Tướng quốc Tống Tề Ch…