著作
trứ tác
Hán Việt: trứ tác · Pinyin: zhù zuò
Tổng quan
viết | tác phẩm văn học | sách | bài viết | tác phẩm | LT:部 oạn ra, làm ra, viết, vẽ ra. trứ tác trứ tác ☆Soạn ra, làm ra, viết, vẽ ra.
Nghĩa
Việt
- Cihui viết | tác phẩm văn học | sách | bài viết | tác phẩm | LT:部 oạn ra, làm ra, viết, vẽ ra. trứ tác trứ tác ☆Soạn ra, làm ra, viết, vẽ ra.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.撰述寫作。《文選.班固.答賓戲》:「由此言之,取舍者,昔人之上務;著作者,前列之餘事耳。」 2.作品。《後漢書.卷四○.班彪傳上》:「若遷之著作,採獲古今,貫穿經傳,至廣博也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.用文字表达意见﹑知识﹑思想﹑感情等。 2.著作的成品。 3.见"著作郎"。
Eng
- CC-CEDICT to write|literary work|book|article|writings|CL:部[bu4]
- Cihui to write; literary work; book; article; writings; CL:部
ja
- JMdict writing (a book)|book|(literary) work|writings