大作

dà zuòđại tác

Hán Việt: đại tác · Pinyin: dà zuò

Tổng quan

đại tác phẩm; danh tác (từ kính trọng, gọi tác phẩm của đối phương).; mãnh liệt; đột ngột; nổi dậy; phát tác. 狂風大作 cuồng phong nổi dậy. 槍聲大作 tiếng súng nổ ra đột ngột; tiếng súng nổ rền trời

新华 · Tân Hoa Đại lục

敬辞,称对方的著作:拜读~丨~有不少创见。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.興作大事。《易經.益卦.初九》:「利用為大作,元吉無咎。」 2.大興土木。漢.蔡邕〈答詔問災異八事〉:「大作不時,天降災。」 3.大興、大起。《三國演義》第一○回:「忽然狂風大作,飛沙走石。」《文明小史》第四三回:「眾人又打一躬退出,退到院子裡,止不住笑聲大作。」 4.尊稱別人的著作。《儒林外史》第二二回:「小弟董瑛,在京師會試,于馮琢菴年兄處,得讀大作。」也稱為「大著」。

Cấu tạo: 大 (đại) + 作 (tác)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Tiếng tôn xưng việc làm hoặc tác phẩm của người khác.; tác phẩm của bạn (sách, tác phẩm âm nhạc, v.v.) (kính ngữ) , bùng nổ , bắt đầu đột ngột; 1. đại tác phẩm; danh tác (từ kính trọng, gọi tác phẩm của đối phương). 2. mãnh liệt; đột ngột; nổi dậy; phát tác. 狂風大作 cuồng phong nổi dậy. 槍聲大作 tiếng súng nổ ra đột ngột; tiếng súng nổ rền trời.; danh tác; mãnh liệt; phát tác; đột ngột; nổi dậy; đại tác; văn chương sách vở làm ra to tát rộng lớn lắm
  • Biên soạn v. explode; erupt; spring up; break out ◆f.e. <court.> masterpiece; your writing M:¹piān your book M:¹běn/²bù

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.興作大事。《易經.益卦.初九》:「利用為大作,元吉無咎。」 2.大興土木。漢.蔡邕〈答詔問災異八事〉:「大作不時,天降災。」 3.大興、大起。《三國演義》第一○回:「忽然狂風大作,飛沙走石。」《文明小史》第四三回:「眾人又打一躬退出,退到院子裡,止不住笑聲大作。」 4.尊稱別人的著作。《儒林外史》第二二回:「小弟董瑛,在京師會試,于馮琢菴年兄處,得讀大作。」也稱為「大著」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 敬辞,称对方的著作:拜读~丨~有不少创见。
  • Kaggle Zh-Vi master work

Eng

  • JMdict large-scale work
  • JMdict voluminous work
  • JMdict monumental work
  • JMdict great work
  • JMdict masterpiece
  • Cihui your work (book, musical composition etc) (honorific); to erupt; to begin abruptly
  • Tần suất từ v. explode; erupt; spring up; break out ◆f.e. <court.> masterpiece; your writing M:¹piān your book M:¹běn/²bù

ja

  • JMdict 大作(たいさく)

other

  • Nguồn khác Tiếng tôn xưng việc làm hoặc tác phẩm của người khác

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

著作 · 鸿文

Từ trái nghĩa

拙作