大作

dà zuò đại tác

Hán Việt: đại tác · Pinyin: dà zuò

Tổng quan

tác phẩm của bạn (sách, tác phẩm âm nhạc, v.v.) (kính ngữ) | bùng nổ | bắt đầu đột ngột iếng tôn xưng việc làm hoặc tác phẩm của người khác. đại tác đại tác ☆Tiếng tôn xưng việc làm hoặc tác phẩm của người khác.

Cấu tạo: (đại) + (tác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tác phẩm của bạn (sách, tác phẩm âm nhạc, v.v.) (kính ngữ) | bùng nổ | bắt đầu đột ngột iếng tôn xưng việc làm hoặc tác phẩm của người khác. đại tác đại tác ☆Tiếng tôn xưng việc làm hoặc tác phẩm của người khác.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.興作大事。《易經.益卦.初九》:「利用為大作,元吉無咎。」 2.大興土木。漢.蔡邕〈答詔問災異八事〉:「大作不時,天降災。」 3.大興、大起。《三國演義》第一○回:「忽然狂風大作,飛沙走石。」《文明小史》第四三回:「眾人又打一躬退出,退到院子裡,止不住笑聲大作。」 4.尊稱別人的著作。《儒林外史》第二二回:「小弟董瑛,在京師會試,于馮琢菴年兄處,得讀大作。」也稱為「大著」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 敬辞,称对方的著作:拜读~丨~有不少创见。

Eng

  • CC-CEDICT your work (book, musical composition etc) (honorific)|to erupt|to begin abruptly
  • Cihui your work (book, musical composition etc) (honorific); to erupt; to begin abruptly

ja

  • JMdict large-scale work|voluminous work|monumental work|great work|masterpiece

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

著作 · 鸿文

Từ trái nghĩa

拙作