著作家

trứ tác gia

Hán Việt: trứ tác gia

Tổng quan

người đánh cá ngựa thuê chuyên nghiệp (chuyên nhận tiền của người khác để đánh thuê)

Cấu tạo: (trứ) + (tác) + (gia)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người đánh cá ngựa thuê chuyên nghiệp (chuyên nhận tiền của người khác để đánh thuê)

Eng

  • Cihui 著作家 hùzuòjiā n. author; writer M:²wèi

ja

  • JMdict writer|author