著價

trứ giới

Hán Việt: trứ giới

Tổng quan

TRƯỚC GIÁ Trả giá, ra giá. Hưng Hóa trong TĐT q. 20 ghi: 同光帝問師: ‘朕昨來河南,取得一個寶珠,無人著價。’……師云:‘皇帝是萬代之寶珠,誰敢著價? ’ Đồng Quang Đế hỏi Sư: Trẫm đêm qua đến Hà Nam, lấy được một viên ngọc quý, không người trả gi

Cấu tạo: 著 (trứ) + 价 (giới)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác ra giá
  • Nguồn khác Hưng Hóa trong TĐT q
  • Nguồn khác 20 ghi: 同光帝問師: ‘朕昨來河南,取得一個寶珠,無人著價。’……師云:‘皇帝是萬代之寶珠,誰敢著價? ’ Đồng Quang Đế hỏi Sư: Trẫm đêm qua đến Hà Nam, lấy được một viên ngọc quý, không người trả giá
  • Nguồn khác Sư bảo: Hoàng Đế là viên ngọc quý muôn đời, ai dám trả giá?

Từ liên quan

Gần nghĩa

价位 · 价值 · 价原 · 价实 · 价层 · 价差 · 价格 · 价款